defaulting
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động hoặc kết quả của việc không trả được nợ, đặc biệt là không đáp ứng được nghĩa vụ tài chínhdanh từThe act or result of being defaulted, especially a failure to meet a financial obligation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- defaultingDạng gốc (base form)
- defaultingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
- 1840, .. .
- .