Dịch

dees

C2danh từ (noun)
/ˈdiːz/

Nghĩa chính

  1. Vật hình chữ Ddanh từSomething shaped like the letter D.
  2. Thám tử cảnh sátdanh từPolice detectives.

Ví dụ

  • .Phần chuôi yên ngựa được gắn các vòng hình chữ D.
  • .Các thám tử đang lảng vảng quanh đây.

AI