Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dees
C2
danh từ
(noun)
/ˈ
d
iː
z
/
Nghĩa chính
1
Vật hình chữ D
danh từ
Something shaped like the letter D.
2
Thám tử cảnh sát
danh từ
Police detectives.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
dees
dees
s
Nữ thần
danh từ
dees
t
Được đặt sau chữ viết tắt của danh mục để chỉ ra rằng tác phẩm cụ thể này không xuất hiện trong đó
danh từ
dees
is
Cuộc gọi để làm chứng
danh từ
dees
terify
Loại bỏ các liên kết este, thường bằng cách thủy phân
động từ
Xem thêm 2 từ
Ví dụ
The
pommel
is
furnished
with
dees
.
Phần chuôi yên ngựa được gắn các vòng hình chữ D.
The
dees
are
about
.
Các thám tử đang lảng vảng quanh đây.
AI
1
Vật hình chữ D
2
Thám tử cảnh sát
1
Vật hình chữ D
2
Thám tử cảnh sát
1
Vật hình chữ D
2
Thám tử cảnh sát