deerstalker
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mũ săndanh từOne who takes part in deer stalking.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deerstalkerDạng gốc (base form)
- deerstalkersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deerstalker hatdanh từ | danh từ | Là loại mũ đội đầu của nam giới, làm bằng vải có hoa văn kẻ sọc, có hai vành nhô ra (một phía trước và một phía sau) và có vành tai có thể gấp lại và buộc ở phía trên |
| deerstalker cap | Chưa có nghĩa |