Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
deep winter
US
/ˈ
d
i
p
ˈ
w
ɪ
n
t
ɚ/
Nghĩa chính
1
Mùa đông giá rét
Ví dụ
The
company
survived
the
deep
winter
of
the
recession
.
Công ty đã vượt qua mùa đông giá rét của suy thoái.
Xuất hiện ở từ khác
winter
kết hợp
mùa đông giá rét
AI
1
Mùa đông giá rét
1
Mùa đông giá rét
1
Mùa đông giá rét