Nghĩa chính
- Thời gian được xem xét trên quy mô rộng lớn của địa chất hoặc vũ trụ, chứ không phải trên quy mô lịch sử loài ngườidanh từkhông đếm được (uncountable)Time that is considered on the vast scale of geology or the universe, rather than on the scale of human history.
- Thời gian được đặt trong quá khứ rất xa hoặc tương lai xadanh từkhông đếm được (uncountable)Time that is set in the very distant past or far into the future.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Từ mới đặt ra năm 1981
Ví dụ
- . — , — .
- , .