Dịch

deep space

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trong hoặc trong khu vực không gian nằm ngoài ảnh hưởng hấp dẫn của Trái đất hoặc bên ngoài Hệ Mặt trờitính từkhông so sánh (not comparable)Of or in the area of space beyond the gravitational influence of Earth, or outside the Solar System.
  2. Tất cả không gian nằm ngoài ảnh hưởng hấp dẫn của Trái đất, hoặc bên ngoài Hệ Mặt trời, hoặc cách xa các ngôi saodanh từkhông đếm được (uncountable)All of space beyond the gravitational influence of Earth, or outside the Solar System, or distant from stars.

Nguồn gốc (etymology)

E. E. Smith đặt ra năm 1934

Ví dụ

  • .
  • , , : . . .
  • .

AI