Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dedope
động từ
(verb)
UK
/
d
iː
ˈ
d
əʊ
p
/
Nghĩa chính
1
Loại bỏ chất tạp chất khỏi (vật liệu bán dẫn)
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To remove a dopant from (a semiconductor material).
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dedope
Nguyên thể
(infinitive)
dedope
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
dedope
d
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
dedop
ing
Phân từ I
(present participle)
AI
1
Loại bỏ chất tạp chất khỏi (vật liệu bán dẫn)
1
Loại bỏ chất tạp chất khỏi (vật liệu bán dẫn)
1
Loại bỏ chất tạp chất khỏi (vật liệu bán dẫn)