Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
decussative
tính từ
(adjective)
/
d
ɪ
ˈ
k
ʌ
s
ə
t
ɪ
v
/
Nghĩa chính
1
Giao nhau ở một góc nhọn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Intersecting at an acute angle.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
decussative
decussative
ly
Theo chiều ngang; dưới dạng chữ X
trạng từ
Ví dụ
decussative
arrangement
decussative
union
AI
1
Giao nhau ở một góc nhọn
1
Giao nhau ở một góc nhọn
1
Giao nhau ở một góc nhọn