Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
decretorily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách dứt khoát hoặc dứt khoát; dứt khoát hoặc bằng quyết định
trạng từ
In a decretory or definitive manner; definitively or by decree.
Nguồn gốc
(etymology)
decretory
+
-ly
AI
1
Một cách dứt khoát hoặc dứt khoát
1
Một cách dứt khoát hoặc dứt khoát
1
Một cách dứt khoát hoặc dứt khoát