Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
decompiler
danh từ
(noun)
UK
/
d
iː
k
ə
m
ˈ
p
aɪ
l
ə
(ɹ)/
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Bộ biên dịch phục hồi
danh từ
A computer program performing the reverse operation to that of a compiler.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
decompiler
Dạng gốc
(base form)
decompiler
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
decompile
+
-er
AI
1
Bộ biên dịch phục hồi
1
Bộ biên dịch phục hồi
1
Bộ biên dịch phục hồi