Nghĩa chính
- Sự giải mãdanh từAn instance of the translation of something (usually a message or other text) into a form more suitable for subsequent processing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- decodingDạng gốc (base form)
- decodingsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc decodingVí dụ
- , .Âm nhạc là ngôn ngữ phổ quát duy nhất, vì nó không cần giải mã.
- ?Bạn có giỏi giải mã các tin nhắn được mã hóa không?
- .Có những người gặp khó khăn trong việc giải mã nét mặt.