Dịch

decoding

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự giải mãdanh từAn instance of the translation of something (usually a message or other text) into a form more suitable for subsequent processing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. decodingDạng gốc (base form)
  2. decodingsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc decoding

Ví dụ

  • , .Âm nhạc là ngôn ngữ phổ quát duy nhất, vì nó không cần giải mã.
  • ?Bạn có giỏi giải mã các tin nhắn được mã hóa không?
  • .Có những người gặp khó khăn trong việc giải mã nét mặt.

AI