Dịch

declined

B1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nghiêng, chéotính từDirected obliquely.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của declineđộng từsimple past and past participle of decline

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. declinedDạng gốc (base form)
  2. more declinedSo sánh hơn (comparative)
  3. most declinedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Queen's Gambit Declineddanh từ riêngNước cờ khai cuộc được đặc trưng bởi các nước đi 1.d4 d5 2.c4 e6

Ví dụ

  • .Mặt trời ngả về hướng Tây.
  • .Nhu cầu đã giảm.
  • .Tobias lịch sự từ chối lời mời.

AI