Nghĩa chính
- Nghiêng, chéotính từDirected obliquely.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của declineđộng từsimple past and past participle of decline
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- declinedDạng gốc (base form)
- more declinedSo sánh hơn (comparative)
- most declinedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Queen's Gambit Declineddanh từ riêng | danh từ riêng | Nước cờ khai cuộc được đặc trưng bởi các nước đi 1.d4 d5 2.c4 e6 |
Ví dụ
- .Mặt trời ngả về hướng Tây.
- .Nhu cầu đã giảm.
- .Tobias lịch sự từ chối lời mời.