Dịch

declense

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Từ chối (biến đổi theo kiểu chữ và số)động từTo decline (to inflect for case and number).

Nguồn gốc (etymology)

Tạo ngược từ declension

Ví dụ

  • abdimi (' Abdim') , , person's Abdimi, .
  • ; 13 °- 30, .

AI