declense
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Từ chối (biến đổi theo kiểu chữ và số)động từTo decline (to inflect for case and number).
Nguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ declension
Ví dụ
- abdimi (' Abdim') , , person's Abdimi, .
- ; 13 °- 30, .
Tạo ngược từ declension