Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
declarative programming
danh từ
(noun)
UK
/
d
ɪ
ˈ
k
l
æ
ɹ.
ə
.
t
ɪ
v
ˈ
p
ɹ
əʊ
ɡ
ɹ
ə
m
ɪ
ŋ
/
US
/
d
ɪ
ˈ
k
l
ɛɹ.
ə
.
t
ɪ
v
ˈ
p
ɹ
oʊ
ɡ
ɹ
æ
m
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Một mô hình lập trình thể hiện tính logic của một phép tính thay vì luồng điều khiển của nó
danh từ
không đếm được
(uncountable)
a programming paradigm that expresses the logic of a computation instead of its control flow
AI
1
Một mô hình lập trình thể hiện tính logic của một phép tính thay vì luồng điều khiển của nó
1
Một mô hình lập trình thể hiện tính logic của một phép tính thay vì luồng điều khiển của nó
1
Một mô hình lập trình thể hiện tính logic của một phép tính thay vì luồng điều khiển của nó