Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
decivilization
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự phá hoại văn minh, sự làm thoái hóa
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The process of decivilizing.
Nguồn gốc
(etymology)
de-
+
civilization
Ví dụ
The
line
between
a
normal
,
functioning
society
and
catastrophic
decivilization
can
be
crossed
with
a
single
act
of
mayhem
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
descivilización
giống cái
Sự mất văn minh
AI
1
Sự phá hoại văn minh
1
Sự phá hoại văn minh
1
Sự phá hoại văn minh