Dịch

decide whether

US/ˌdɪˈsaɪd ˈwɛðɚ/

Nghĩa chính

  1. Quyết định có hay không

Cụm động từ (phrasal verb)

Ví dụ

  • .Anh ấy không thể quyết định có nên đi hay không.

AI