Dịch

debt obligation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nghĩa vụ mà một bên tham gia thỏa thuận bị ràng buộc về mặt pháp lý phải thanh toán khi đến hạn của khoản nợ vào thời điểm và cách thức như được quy định trong một hợp đồng nhất định hoặc hối phiếu nhận nợdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A duty by which a party to an agreement is legally bound to pay the maturity of a debt at a time and in a manner as is stipulated within a given contract or promissory note.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. debt obligationDạng gốc (base form)
  2. debt obligationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

collateralized debt obligationdanh từLoại sản phẩm tín dụng có cấu trúc và chứng khoán đảm bảo bằng tài sản được xây dựng từ danh mục tài sản có thu nhập cố định

AI