Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
debiasing
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc loại bỏ sự thiên vị
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The removal of bias.
Nguồn gốc
(etymology)
de-
+
biasing
Ví dụ
“
De-biasing
”,
indeed
,
has
become
an
industry
,
with
one
survey
of
how
unconscious
bias
leads
to
social
harms
,
and
how
it
may
be
combated
,
offered
in
Pragya
Agarwal’s
Sway
,
published
last
year
.
AI
1
Việc loại bỏ sự thiên vị
1
Việc loại bỏ sự thiên vị
1
Việc loại bỏ sự thiên vị