deather
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người ủng hộ việc phân chia khẩu phần chăm sóc sức khỏe ở Hoa Kỳ (từ quan điểm của những người tin rằng luật chăm sóc sức khỏe của tổng thống Hoa Kỳ Barack Obama sẽ bao gồm cả việc phân chia khẩu phần)danh từOne who favours the rationing of healthcare in the United States (from the perspective of those who believed that US president Barack Obama's healthcare legislation would include rationing).
- Người tin rằng luật chăm sóc sức khỏe của tổng thống Mỹ Barack Obama bao gồm bảng tử hìnhdanh từOne who believes that US president Barack Obama's healthcare legislation includes death panels.
- Người tán thành thuyết âm mưu cho rằng Osama bin Laden không bị giếtdanh từOne who subscribes to a conspiracy theory suggesting that Osama bin Laden was not killed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deatherDạng gốc (base form)
- deathersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pro-deatherdanh từ | danh từ | Người ủng hộ việc thực hành hoặc tính hợp pháp của việc phá thai hoặc phản đối các nguyên nhân “ủng hộ sự sống” |