Dịch

deambulation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ví dụ về sự giải mã; một chuyến đi, cuộc hành trình, sự đi lại, hành hương hoặc hành hươngdanh từAn instance of deambulation; a trip, journey, peregrination, itineration, or pilgrimage.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chuyến đi nước ngoài
  1. Chuyến đi nước ngoài; một cuộc dạo chơiA walking abroad; a promenading.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhdeambulatio

AI