Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
deadliner
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người làm việc cho đến thời hạn
danh từ
A person who works up until the deadline.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
deadliner
Dạng gốc
(base form)
deadliner
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
deadline
+
-er
Ví dụ
I
was
ahead
of
my
deadline
so
I
watched
"
Flatliners
,
"
about
some
serious
deadliners
with
a
headliner
complex
.
AI
1
Người làm việc cho đến thời hạn
1
Người làm việc cho đến thời hạn
1
Người làm việc cho đến thời hạn