Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
deadliest deadline
danh từ
(noun)
US
/ˈ
d
ɛ
d
l
i
ə
s
t
ˈ
d
ɛ
d
ˌ
l
aɪ
n
/
Nghĩa chính
1
Ngày muộn nhất mà thời hạn có thể được gia hạn
danh từ
The latest date that a deadline can be extended.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
deadliest deadline
Dạng gốc
(base form)
deadliest deadline
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Ngày muộn nhất mà thời hạn có thể được gia hạn
1
Ngày muộn nhất mà thời hạn có thể được gia hạn
1
Ngày muộn nhất mà thời hạn có thể được gia hạn