Dịch

dead men

danh từ (noun)
US/ˈdɛd ˈmɛn/

Nghĩa chính

  1. Dùng theo nghĩa đen, xem dead, mendanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Used other than figuratively or idiomatically: see dead, men.
  2. Phần cuối của các rạn san hô vẫn vỗ cánh thay vì bị che khuất khỏi tầm nhìn khi một cánh buồm đã được cuộn lạidanh từthường dùng số nhiều (usually plural)The ends of reefs left flapping instead of being tucked out of sight when a sail has been furled.
  3. Mang của cua ăn đượcdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)The gills of edible crabs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. dead menDạng gốc (base form)
  2. dead man (bất quy tắc)Số ít (singular)

Số ít không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

dead men's shoesdanh từTài sản có nhiều người ngấp nghé; địa vị có nhiều người ngấp nghé
dead men tell no talescụm từNgười chết thì không còn tiết lộ bí mật được nữa
dead men's fingersdanh từMang của cua ăn được
dead men's bellsdanh từChiếc găng tay cáo
he who waits for dead men's shoes is in danger of going barefootcụm từChờ hưởng gia tài thì đến chết khô

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • “ ,” , , short-handled . “ ‘ .’”
  • , , , ?
  • .

AI