Dịch

dead hand

danh từ (noun)
US/ˈdɛd ˈhænd/

Nghĩa chính

  1. Ảnh hưởng không mong muốn còn sót lại từ quá khứdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A residual undesirable influence from the past.
  2. Ván bài được chia nhưng không được sử dụng trong trò chơi bàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hand that is dealt but not used during a card game.
  3. Hình phạt trong đó người chơi tiếp tục thực hiện lượt của mình nhưng không thể thắng hoặc thực hiện các lần gọi ô trong phần còn lại của ván bàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A penalty where a player continues to take their turns, but can no longer win or make tile calls for the remainder of the hand.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dead handDạng gốc (base form)
  2. dead handsSố nhiều (plural)

AI