Nghĩa chính
- Lượng năng lượng cần thiết để làm chậm hoặc dừng một phản ứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount of energy needed to slow down or stop a reaction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deactivation energyDạng gốc (base form)
- deactivation energiesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ( 1990).
- , ( << ) .