DB
B2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Viết tắt của dead bodydanh từInitialism of dead body.
- Viết tắt của defensive backdanh từInitialism of defensive back.
- Viết tắt của databasedanh từInitialism of database.
- Viết tắt của Deutsche Bahndanh từ riêngInitialism of Deutsche Bahn (German Railways). Previously used by its predecessor, Deutsche Bundesbahn.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DBDạng gốc (base form)
- DBsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| relational db | Cơ sở dữ liệu quan hệ |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Danh từ riêng (proper noun) 4
Viết tắt của depot brigade
- Initialism of depot brigade.
Họ từ (word family)
cùng gốc DBVí dụ
- Year's , , ( ) .Với một kỳ nghỉ cuối tuần kéo dài trước dịp Giáng sinh và Năm mới sắp đến, cảnh sát ở Los Angeles đầy xe cộ và không có tàu điện ngầm đã học được từ kinh nghiệm rằng họ sẽ phải đối mặt với vô số xe bị tai nạn và các thi thể tử vong.
- " ?" " '' ' '.""Từ viết tắt DB có nghĩa là gì?" "Hoặc là 'cơ sở dữ liệu' hoặc là 'đừng bận tâm'."