daywalker
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người có thể đi ra ngoài dưới ánh sáng mặt trời, phân biệt được với ma cà rồng, v.v., người không thểdanh từOne who can go out in the sunlight, distinguished from vampires etc. who cannot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- daywalkerDạng gốc (base form)
- daywalkersSố nhiều (plural)