Dịch

data phobic

tính từ (adjective)
UK/ˈdɛjtə ˈfəʊbɪk/US/ˈdætə ˈfoʊbɪk/

Nghĩa chính

  1. Có xu hướng tránh sử dụng dữ liệu trong việc ra quyết định; thích trực giác, truyền thống hoặc quyền lực hơn các quyết định dựa trên dữ liệutính từTending to avoid using data in decision-making; preferring intuition, tradition, or authority to data-based decisions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. data phobicDạng gốc (base form)
  2. more data phobicSo sánh hơn (comparative)
  3. most data phobicSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • . . .
  • ; " ."

AI