Nghĩa chính
- Kho lưu trữ dữ liệu khổng lồ, dễ truy cập được xây dựng trên phần cứng máy tính rẻ tiền để lưu trữ dữ liệu lớndanh từA massive, easily accessible data repository built on inexpensive computer hardware for storing big data.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- data lakeDạng gốc (base form)
- data lakesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| data lakehousedanh từ | danh từ | Kiến trúc lai kết hợp các nguyên tắc hồ dữ liệu và kho dữ liệu |
Nguồn gốc (etymology)
James Dixon đặt ra năm 2010
Ví dụ
- .
- .