Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Pronunciation spelling of that's, that is.chưa dịchtừ viết tắt
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| that's itcụm từ | cụm từ | Có vậy thôi |
| that's mycụm từ | cụm từ | Biểu thị sự tán thành đối với ai đó đang làm điều gì đó đáng khen ngợi |
| that's allcụm từ | cụm từ | Dùng theo nghĩa đen, xem that, is, all |
| that's him | Chính là anh ấy | |
| that's whytrạng từ | trạng từ | Một tuyên bố để nhấn mạnh lý do hoặc lời giải thích vừa được đưa ra |
| that's lifecụm từ | cụm từ | Thể hiện sự chấp nhận sự bất hạnh |
| that's thatcụm từ | cụm từ | Không còn gì để nói hay làm liên quan đến vấn đề này và không có gì để thảo luận hay tranh luận |
| that's a barcụm từ | cụm từ | Nói để đáp lại một tuyên bố được cho là đúng hoặc được trình bày rõ ràng |