Dịch

Dartmouth

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thị trấn, giáo xứ dân sự và cảng ở quận South Hams, Devon, Anh (OS grid ref SX8751).danh từ riêngA town, civil parish, and port in South Hams district, Devon, England (OS grid ref SX8751).
  2. Thị trấn ở Quận Bristol, Massachusetts, Hoa Kỳdanh từ riêngA town in Bristol County, Massachusetts, United States.
  3. Cộng đồng đô thị ở bờ phía đông của Cảng Halifax, Nova Scotia, Canadadanh từ riêngAn urban community on the eastern shore of Halifax Harbour, Nova Scotia, Canada.
  4. Địa phương ở Shire of Towong, phía đông bắc Victoria, Australiadanh từ riêngA locality in the Shire of Towong, north eastern Victoria, Australia.

Cụm từ (phrase)

North Dartmouthdanh từ riêngKhu phố của thị trấn Dartmouth, Quận Bristol, Massachusetts, Hoa Kỳ
South Dartmouthdanh từ riêngKhu phố của thị trấn Dartmouth, Quận Bristol, Massachusetts, Hoa Kỳ

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Cao đẳng Dartmouth
  1. Dartmouth College

AI