Dịch

Darren

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/ˈdæɹən/US/ˈdɑɹən/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tên namdanh từ riêngA male given name originating as a coinage.
  2. Người đàn ông hách dịchdanh từA middle-aged white man exhibiting a sense of entitlement or white privilege.
  3. Người hách dịchdanh từAny person, especially male, exhibiting an exaggerated sense of entitlement.
  4. Tên gọi khác của Kevindanh từA secondary or third form of calling a person (male) a "Kevin".

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DarrenDạng gốc (base form)
  2. DarrensSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Pen-y-Darrendanh từ riêngKhu vực ngoại ô trong cộng đồng Penydarren, quận Merthyr Tydfil, quận hạt Merthyr Tydfil, Wales (OS Grid ref SO0507)

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Địa danh
  1. A place name.

Ví dụ

  • , .Darren là một thanh niên đẹp trai, khỏe mạnh và cân đối.
  • ' ?' . . , , , , .Tôi hỏi: 'Bạn có thể kể cho tôi một chút về Darren không?'. Cô ấy chắc chắn có thể. Tất cả những đứa trẻ tên là Darren, Wayne, Jason, Tracy, Kirsty hay Kylie đều được định sẵn là sẽ đau khổ và nhiều lần tự tử không thành.

AI