Nghĩa chính
- Chết tiệt nhất; tuyệt vời nhất, đáng kinh ngạc, v.vtính từkhông so sánh (not comparable)Damnedest; most amazing, consternating, etc.
- Chết tiệt nhất; nỗ lực tốt nhất của một ngườidanh từkhông đếm được (uncountable)Damnedest; one's best effort.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| do one's darnedestđộng từ | động từ | Làm hết sức mình; nỗ lực hết sức hoặc thử mọi cách tiếp cận hoặc cách thức có thể |