Dịch

darnedest

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chết tiệt nhất; tuyệt vời nhất, đáng kinh ngạc, v.vtính từkhông so sánh (not comparable)Damnedest; most amazing, consternating, etc.
  2. Chết tiệt nhất; nỗ lực tốt nhất của một ngườidanh từkhông đếm được (uncountable)Damnedest; one's best effort.

Cụm từ (phrase)

do one's darnedestđộng từLàm hết sức mình; nỗ lực hết sức hoặc thử mọi cách tiếp cận hoặc cách thức có thể

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • – .
  • .

AI