Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mặt của vật gì đó tối tăm, không có ánh sáng hoặc có ít ánh sáng hơndanh từđếm được (countable)The side of something that is in darkness or unlit, or has less illumination.
- Mặt của một điều gì đó đen tối một cách ẩn dụ, tức là xấu xa, đau khổ hoặc không mong muốn; khía cạnh tiêu cực của một cái gì đódanh từđếm được (countable)The side of something that is metaphorically dark, i.e. evil, distressing or otherwise undesirable; the negative aspect of something.
- Đồng nghĩa với farsidedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of farside (“the side of a moon that faces away from the planet that it orbits”).
- Đồng nghĩa với nightsidedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of nightside (“the side of a planet that faces away from the sun around which it orbits”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- darksideDạng gốc (base form)
- darksidesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Phong cách âm nhạc điện tử
- không đếm được (uncountable)Phong cách âm nhạc điện tử, là một dạng nhạc mạnh đặc trưng bởi những âm thanh trái ngược nhauA style of electronic music, being a form of hardcore characterized by discordant sounds.
Ví dụ
- , , (""), , , , .
- [] .
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc darksideTừ liên quan (related word)