Dịch

dark pattern

danh từ (noun)
US/ˈdɑɹk ˈpætɚn/

Nghĩa chính

  1. Giao diện người dùng được thiết kế có chủ ý nhằm lừa người dùng thực hiện những việc không mang lại lợi ích tốt nhất cho họ, chẳng hạn như cung cấp thêm thông tin hoặc đồng ý với các điều khoản không có lợidanh từA user interface that is intentionally designed to trick users into doing things that are not in their own best interest, such as giving up more information, or agreeing to unfavourable terms.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dark patternDạng gốc (base form)
  2. dark patternsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Harry Brignull đặt ra năm 2010

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • Brignull's , , .
  • , , .

AI