Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dark intentions
US
/ˈ
d
ɑ
ɹ
k
ˌ
ɪ
n
ˈ
t
ɛ
n
tʃ
ə
n
z
/
Nghĩa chính
1
Ý đồ xấu, ý đồ đen tối
Ví dụ
He
had
dark
intentions
.
Anh ấy có ý đồ xấu.
Xuất hiện ở từ khác
dark
kết hợp
ý đồ xấu, ý đồ đen tối
AI
1
Ý đồ xấu
1
Ý đồ xấu
1
Ý đồ xấu