Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dark day
UK
/ˈ
d
ɑː
k
ˈ
d
eɪ
/
US
/ˈ
d
ɑ
ɹ
k
ˈ
d
eɪ
/
Nghĩa chính
1
Ngày đen tối
Ví dụ
It
was
a
dark
day
for
the
whole
team
.
Đó là một ngày đen tối đối với cả đội.
Xuất hiện ở từ khác
dark
kết hợp
ngày đen tối
AI
1
Ngày đen tối
1
Ngày đen tối
1
Ngày đen tối