dammer
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Xem damdanh từOne who builds a dam.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dammerDạng gốc (base form)
- dammersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gum-dammerdanh từ | danh từ | Loại nhựa màu nhạt, giòn, dễ tạo thành bột được sản xuất từ các loài cây Shorea, được sử dụng trong vecni, sơn mài truyền thống, tranh sơn dầu, nhang, v.v |
| dammer-resin | Chưa có nghĩa |