Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Dallasdanh từ riêngA large city, the county seat of Dallas County, in northeastern Texas.
- Cựu thành phố thuộc quận Marion, bang Iowa, Hoa Kỳdanh từ riêngA former city, now part of Melcher-Dallas, Marion County, Iowa.
- Thị trấn thuộc quận Gaston, bang North Carolina, Hoa Kỳdanh từ riêngA town in Gaston County, North Carolina.
- Thành phố, quận lỵ của quận Polk, bang Oregon, Hoa Kỳdanh từ riêngA city, the county seat of Polk County, Oregon.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Dallas Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố nhỏ ở Quận Hancock và Quận Henderson, Illinois, Hoa Kỳ |
| East Dallasdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực cộng đồng và khu dân cư ở Dallas, Texas, Hoa Kỳ. Đó là một thành phố riêng biệt cho đến năm 1890 |
| Dallas Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 67 quận ở Alabama, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Selma. Được đặt theo tên của Alexander J. Dallas |
| Melcher-Dallasdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Marion, Iowa, Hoa Kỳ |
13 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 13
Dallas
- An unincorporated community in Polk County, Arkansas.
- A ghost town in Ouray County, Colorado.
- A city, the county seat of Paulding County, Georgia.
Họ từ (word family)
cùng gốc DallasVí dụ
- chain’s , , KFC’s , Hut’s .Công ty mẹ của chuỗi cửa hàng gà, Yum Brands, đã thông báo hôm thứ Ba rằng trụ sở chính của công ty KFC sẽ rời Kentucky đến Texas, gia nhập các văn phòng của thương hiệu chị em Pizza Hut ở vùng ngoại ô Plano của Dallas.
- .
- .