Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
daiquiried
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Say khướt hoặc say rượu vì uống daiquiris
tính từ
tipsy or drunk from drinking daiquiris
Nguồn gốc
(etymology)
daiquiri
+
-ed
Ví dụ
Without
missing
a
beat
,
he
breathed
into
her
daiquiried
mouth
,
"
Your
key
. . .
give
me
your
key
.
"
When
we
were
all
equally
daiquiried
she
beamed
at
the
boys
.
AI
1
Say khướt hoặc say rượu vì uống daiquiris
1
Say khướt hoặc say rượu vì uống daiquiris
1
Say khướt hoặc say rượu vì uống daiquiris