dadcore
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thể loại, thẩm mỹ hoặc xu hướng thời trang gắn liền với vai trò làm cha hoặc được các ông bố đặc biệt ưa chuộngdanh từkhông đếm được (uncountable)A genre, aesthetic, or fashion trend stereotypically associated with fatherhood or particularly popular among fathers.
Ví dụ
- Dessner : . . . .
- , , .