dactylar
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến ngón tay hoặc ngón chân, hoặc móng vuốt của côn trùng hoặc động vật giáp xáctính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to a finger or toe, or the claw of an insect or crustacean.
- Pertaining to dactyl; dactylic.chưa dịchtính từkhông so sánh (not comparable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.