Dịch

dactylar

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến ngón tay hoặc ngón chân, hoặc móng vuốt của côn trùng hoặc động vật giáp xáctính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to a finger or toe, or the claw of an insect or crustacean.
  2. Pertaining to dactyl; dactylic.chưa dịchtính từkhông so sánh (not comparable)

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

AI