dabbling
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hiểu biết qua loadanh từAn act in which something is dabbled in
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dabblingDạng gốc (base form)
- dabblingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dabbling duckdanh từ | danh từ | Một trong những loài vịt thuộc phân họ Anatinae, kiếm ăn bằng cách ngâm mình trong vùng nước nông, bao gồm vịt trời và mòng két |
Họ từ (word family)
cùng gốc dabblingVí dụ
- .Anh ta đã thua lỗ nặng khi táy máy đầu tư chứng khoán.
- Nó chỉ có một ít hiểu biết qua loa về tiếng Pháp
- .Sami đang táy máy dính líu đến văn hóa phẩm đồi trụy.