Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
d'oh
thán từ
(interjection)
UK
/
d
əʊ
(ʔ)/
nguồn
US
/
d
oʊ
(ʔ)/
nguồn
Nghĩa chính
1
Thể hiện sự thất vọng hoặc tức giận, đặc biệt là trước sự ngu ngốc của chính mình
thán từ
Expresses frustration or anger, especially at one’s own stupidity.
Ví dụ
—
I
just
paid
for
our
food
.
—
You
didn't
have
to
.
It's
free
.
—
D'oh
!
AI
1
Thể hiện sự thất vọng hoặc tức giận
1
Thể hiện sự thất vọng hoặc tức giận
1
Thể hiện sự thất vọng hoặc tức giận