Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cytometaplasia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự thay đổi về hình dạng hoặc chức năng của tế bào
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A change in the form or function of a cell
Nguồn gốc
(etymology)
cyto-
+
metaplasia
AI
1
Sự thay đổi về hình dạng hoặc chức năng của tế bào
1
Sự thay đổi về hình dạng hoặc chức năng của tế bào
1
Sự thay đổi về hình dạng hoặc chức năng của tế bào