Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cystoscopy
danh từ
(noun)
UK
/
s
ɪ
s
ˈ
t
ɒ
s
k
ə
p
i
/
US
/
s
ɪ
s
ˈ
t
ɑ
s
k
ə
p
i
/
Nghĩa chính
1
Nội soi bàng quang tiết niệu qua niệu đạo
danh từ
An endoscopy of the urinary bladder via the urethra
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cystoscopy
Dạng gốc
(base form)
cystoscop
ies
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
cysto-
+
-scopy
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
cistoscopia
giống cái
Nội soi bàng quang
Họ từ
(word family)
cùng gốc
cystoscopy
urethro
cystoscopy
Nội soi niệu đạo và bàng quang tiết niệu
danh từ
cystoscop
ic
Liên quan đến hoặc sử dụng nội soi bàng quang
tính từ
chromo
cystoscopy
Nội soi bàng quang được hỗ trợ bằng cách sử dụng thuốc nhuộm
danh từ
cysto
logy
Phân tích kết quả của nội soi bàng quang
danh từ
Từ liên quan
(related word)
cystoscopist
AI
1
Nội soi bàng quang tiết niệu qua niệu đạo
1
Nội soi bàng quang tiết niệu qua niệu đạo
1
Nội soi bàng quang tiết niệu qua niệu đạo