cynocephalus
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sinh vật có đầu chó hoặc chó rừng và thân hình con ngườidanh từA creature with the head of a dog or jackal and the body of a human.
- Sinh vật có đầu chó hoặc chó rừng và cơ thể của một loài vượn không phải con ngườidanh từA creature with the head of a dog or jackal and the body of a nonhuman ape.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- cynocephalusDạng gốc (base form)
- cynocephali (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcynocephalus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha