Dịch

cutworm

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sâu ngài đêmdanh từThe larva of any of the many moths of the family Noctuidae, considered an agricultural pest.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cutwormDạng gốc (base form)
  2. cutwormsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

army cutwormdanh từSâu bướm Euxoa auxiliaris (bướm xay), một loài gây hại trên một số cây trồng
cutworm mothdanh từCác loài bướm đêm có ngoại hình tương tự và họ hàng gần của chúng, chủ yếu thuộc chi Agrotis
pale western cutwormdanh từBướm đêm Agrotis orthogonia

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .

AI