cuttle
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đồng nghĩa với cuttlefishdanh từSynonym of cuttlefish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cuttleDạng gốc (base form)
- cuttlesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cuttlefish bonedanh từ | danh từ | Lớp vỏ bên trong hình bầu dục, bằng đá vôi của mực nang (bộ Sepiida), ban đầu được sử dụng ở dạng bột như một chất kháng axit và để hút ẩm hoặc đánh bóng đồ vật, và hiện nay chủ yếu được sử dụng như một chất bổ sung trong chế độ ăn uống cho chim lồng |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Con dao
- A knife.
Ví dụ
- .