Dịch

cutoff time

danh từ (noun)
UK/kəˈtɒf ˈtaɪm/US/kəˈtɔf ˈtaɪm/

Nghĩa chính

  1. Thời gian trong ngày làm việc của ngân hàng mà bất kỳ giao dịch, yêu cầu hoặc chỉ dẫn tài khoản nào bị tạm dừngdanh từThe time in a banking day in which any account transaction, request or instruction is halted.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cutoff timeDạng gốc (base form)
  2. cutoff timesSố nhiều (plural)

AI