Nghĩa chính
- Thời gian trong ngày làm việc của ngân hàng mà bất kỳ giao dịch, yêu cầu hoặc chỉ dẫn tài khoản nào bị tạm dừngdanh từThe time in a banking day in which any account transaction, request or instruction is halted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cutoff timeDạng gốc (base form)
- cutoff timesSố nhiều (plural)